Sốt rét trong thời gian qua đã có nhiều tiến bộ trong việc giảm mắc, giảm chết và không để dịch sốt rét xảy ra, tuy nhiên ngành y tế vẫn đang đối mặt với nhiều thách thức nên có thể dẫn đến nguy cơ thất bại các thành quả bởi các rào cản và khó khăn về mặt kỹ thuật cũng như ngân sách đầu tư như muỗi kháng hóa chất dệt côn trùng, ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc, sốt rét trên nhóm dân di biến động, giao lưu biên giới và đi rừng ngủ rẫy. Một trong các thách thức đó là đáp ứng của muỗi sốt rét Anophes spp. và muỗi sốt xuất huyết Aedes spp.với các hoá chất đang sử dụng trong chương trình.
Hội đồng hành động kháng hóa chất (The Insecticide Resistance Action Committee_IRAC) quốc tế đã đưa ra định nghĩa về kháng hóa chất (insecticide resistance) là một sự thay đổi mang tính di truyền (heritable change) về tính nhạy của quần thể côn trùng, phản ánh sự lập lại sản phẩm diệt côn trùng với mức độ mong đợikhi sử dụng theo liều khuyến cáo. Trong vòng 15 năm qua, tiến trình phòng chống sốt rét và các bệnh do vector truyền đã sử dụng rất nhiều can thiệp phòng chống vector, đặc biệt tại khu vực các quốc cận sa mạc Sahara, châu Phi. Tuy nhiên, khi có sự giảm nhạy và kháng hóa chất de dọa sự sống còn của các hóa chất cũng như đe dọa thất bại một loại cong cụ quan trọng trong kiểm soát vector như quần thể muỗi Anopheles spp. cũng như Aedes spp. đi cùng với kháng thuốc do quần thể ký sinh trùng Plasmodium spp. Nếu không kiểm tra giám sát kháng hóa chất có thể dãn đến tăng tỷ lệ mắc sốt rét và nguy c cơ tử vong. Cộng đồng sốt rét toàn cầu cần có các hành động khẩn cấp đẻ ngăn ngừa kháng hóa chất và duy trì hiệu quả các biện pháp phòng chống vector. Kháng hóa chất phản ánh mức độ ít nhiều 4 phân lớp hóa chất. Kể từ năm 2010, tổng số 61 quốc gia báo cáo kháng vói ít nhất một hóa chấttại ít nhất 50 trong số quốc gia đang có báo cáo kháng với hai hoặc hơn. Tuy nhiên, sự hiểu biết về vấn đề vẫn chưa hoàn hảo vì:
- Nhiều quốc gia không tiến hành giám sát thường quy kháng hóa chất với quần thể vector tại chỗ cũng như nguy cơ kháng lan rộng;
- Dữ liệu giám sát thường không được báo cáo kịp thời.
Hành động toàn cầu đề xuất vào tháng 5/2012, Kế hoạch toàn cầu quản lý về hóa chất trong kiểm soát sốt rét (WHO Global Plan for Insecticide Resistance Management in malaria vectors‐GPIRM) là một kế hoạch hành động toàn cầu đối với các đối tác trong phòng chống sốt rét. Các tài liệu cung cấp một sự hiểu biết về các khuyến cáo kỹ thuật để quản lý hóa chất kháng trong các tình huống khác nhau. Kế hoạch GPIRM kêu gọi các hành động then chốt để tiến hành:
- Kế hoạch và chiến lược quản lý kháng hóa chất tại các quốc gia có lưu hành sốt rét;
- Đảm bảo giám sát hóa chất hiệu quả, hợp lý, kịp thời và cho các dữ liệu kịp thời;
- Phát triển các công cụ phòng chống vector mưới và cải tiến;
- Hiểu biết đầy đủ về cơ chế kháng hóa chất diệt và tác động của các tiếp cận hiện hành để quản lý kháng hóa chất;
- Đảm bảo rằng các cơ chế có thể và huy động các nguồn lực trong nghiên cứu.
- Đọc các câu hỏi và trả lời về chiến lược toàn cầu về quản lý kháng hóa chất trong phòng chống sốt rét.
Kế hoạch GPIRM ở cấp quốc gia có các dữ liệu đôi khi còn giới hạn, một mặt do thiếu nghiêm trọng về tài chính, nguốn lực và nhân lực. Một phân tích tình huống đánh giá tiến trình đưa ra các thách thức. TCYTTG tiếp tục làm việc với các chính phủ tại các quốc gia có bệnh lưu hành các nhà tài trợ, các cơ quan của Liên Hiệp quốc và nghiên cứu cùng với các đối tác trong việc giải quyết 5 nhóm công việc chính (5‐pillar strategy) trong đó có hành động GPIRM gồm hỗ trợ phát triển các công cụ mới và cải tiến trong phòng chống vector. Các quốc gia có bệnh lưu hành cần khẩn trương phát triển và thiết lập các chiến lược quản lý kháng hóa chất và đảm bảo giám sát hóa chất về mặt hiệu lực kịp thời.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Cơ sở dữ liệu của TCYTTG tổng hợp các thông tin thu thập về tính nhạy kháng với hóa chất với muỗi Anopheles tại các vùng sốt rét. Cần có các dữ liệu thử nghiệm sinh học (insecticide bioassay data) tổng hợp và chuẩn hóa. Các dữ liệu này cần thông tin cấp quốc gia và chính sách vector sốt rét.
Ouattara JP, Pigeon O, Spanoghe P.
Parasit Vectors. 2013 Mar 20;6:77. doi: 10.1186/1756‐3305‐6‐77. Review.
PMID: 23514225 Free PMC Article
Jenkins DW, Hensens A, Lloyd J, Payne M, Cizmarik P, Hamel S.
Trop Med Int Health. 2013 Jan;18(1):2‐11. doi: 10.1111/tmi.12011. Epub 2012 Oct 29.
PMID: 23107509 Free Article
Skovmand O, Bonnet J, Pigeon O, Corbel V.
Malar J. 2008 Jun 27;7:114. doi: 10.1186/1475‐2875‐7‐114.
PMID: 18582393 Free PMC Article
Shinger MI, Elbashir AA, Ahmed Hel‐O, Aboul‐Enein HY.
Biomed Chromatogr. 2012 May;26(5):589‐93. doi: 10.1002/bmc.1679. Epub 2011 Aug 31.
PMID: 21882207
Lentza‐Rizos C, Avramides EJ, Visi E.
J Chromatogr A. 2001 Jul 6;921(2):297‐304.
PMID: 11471813
Shi X, Liu J, Sun A, Li D, Chen J.
J Chromatogr A. 2012 Mar 2;1227:60‐6. doi: 10.1016/j.chroma.2012.01.012. Epub 2012 Jan 11.
PMID: 22265776
Green MD, Mayxay M, Beach R, Pongvongsa T, Phompida S, Hongvanthong B, Vanisaveth V, Newton PN, Vizcaino L, Swamidoss I.
Malar J. 2013 Feb 7;12:57. doi: 10.1186/1475‐2875‐12‐57.
PMID: 23391349 Free PMC Article
Ouattara JP, Louwagie J, Pigeon O, Spanoghe P.
PLoS one. 2013 Oct 9;8(10):e74824. doi: 10.1371/journal.pone.0074824. eCollection 2013.
PMID: 24130671 Free PMC Article
Determination of pyrethroid residues in tobacco and cigarette smoke by capillary gas chromatography.
Cai J, Liu B, Zhu X, Su Q.
J Chromatogr A. 2002 Jul 26;964(1‐2):205‐11.
PMID: 12198849 Similar articles
Kilian A, Byamukama W, Pigeon O, Gimnig J, Atieli F, Koekemoer L, Protopopoff N.
Malar J. 2011 Oct 13;10:299. doi: 10.1186/1475‐2875‐10‐299.
PMID: 21992483 Free PMC Article
Bhatt RM, Sharma SN, Uragayala S, Dash AP, Kamaraju R.
Malar J. 2012 Jun 10;11:189. doi: 10.1186/1475‐2875‐11‐189.
PMID: 22682024Free PMC Article
Muhamad H, Zainudin BH, Abu Bakar NK.
Food Chem. 2012 Oct 15;134(4):2489‐96. doi: 10.1016/j.foodchem.2012.04.095. Epub 2012 Apr 22.
PMID: 23442715 Similar articles
Das M, Roy L, Picado A, Kroeger A, Rijal S, Boelaert M.
Trans R Soc Trop Med Hyg. 2012 Apr;106(4):230‐4. doi: 10.1016/j.trstmh.2012.01.007. Epub 2012 Feb 29.
PMID: 22381627
Valverde A, Aguilera A, Rodríguez M, Boulaid M.
J Chromatogr A. 2002 Jan 11;943(1):101‐11.
PMID: 11820271
Miller JE, Lindsay SW, Armstrong JR.
Med Vet Entomol. 1991 Oct;5(4):465‐76.
PMID: 1685337
Green MD, Atieli F, Akogbeto M.
Trop Med Int Health. 2009 Apr;14(4):381‐8. doi: 10.1111/j.1365‐3156.2009.02247.x. Epub 2009 Feb 22.
PMID: 19254275 Free Article
Ling YC, Huang IP.
J Chromatogr A. 1995 Mar 24;695(1):75‐82.
PMID: 7735459
Rahman MM, Choi JH, Abd El‐Aty AM, Park JH, Park JY, Im GJ, Shim JH.
Biomed Chromatogr. 2012 Feb;26(2):172‐7. doi: 10.1002/bmc.1643. Epub 2011 May 24.
PMID: 21607997
Pang GF, Chao YZ, Fan CL, Zhang JJ, Li XM, Zhao TS.
J AOAC Int. 1995 Nov‐Dec;78(6):1481‐8.
PMID: 8664586 Similar articles
Anshebo GY, Graves PM, Smith SC, Wills AB, Damte M, Endeshaw T, Shargie EB, Gebre T, Mosher AW, Patterson AE, Emerson PM.
Malar J. 2014 Mar 6;13:80. doi: 10.1186/1475‐2875‐13‐80.
PMID: 24602340 Free PMC Article
Graham K, Kayedi MH, Maxwell C, Kaur H, Rehman H, Malima R, Curtis CF, Lines JD, Rowland MW.
Med Vet Entomol. 2005 Mar;19(1):72‐83.
PMID: 15752180
Bissacot DZ, Vassilieff I.
J Anal Toxicol. 1997 Sep;21(5):397‐402.
PMID: 9288595
Costa AI, Queiroz ME, Neves AA, de Sousa FA, Zambolim L.
Food Chem. 2015 Aug 15;181:64‐71. doi: 10.1016/j.foodchem.2015.02.070. Epub 2015 Feb 20.
PMID: 25794722
Sannino A, Bandini M, Bolzoni L.
J AOAC Int. 2003 Jan‐Feb;86(1):101‐8.
PMID: 12607747
Goulart SM, de Queiroz ME, Neves AA, de Queiroz JH.
Talanta. 2008 Jun 15;75(5):1320‐3. doi: 10.1016/j.talanta.2008.01.058. Epub 2008 Feb 8.
PMID: 18585219
Tungu P, Magesa S, Maxwell C, Malima R, Masue D, Sudi W, Myamba J, Pigeon O, Rowland M.
Malar J. 2010 Jan 19;9:21. doi: 10.1186/1475‐2875‐9‐21.
PMID: 20085631 Free PMC Article
Yates A, N’Guessan R, Kaur H, Akogbéto M, Rowland M.
Malar J. 2005 Nov 3;4:52.
PMID: 16269088
Ramesh A, Balasubramanian M.
Analyst. 1998 Sep;123(9):1799‐802.
PMID: 10071378 Similar articles
Słowik‐Borowiec M.
J Environ Sci Health B. 2016 Sep;51(9):628‐33. doi: 10.1080/03601234.2016.1181913. Epub 2016 May 26.
PMID: 27229135
Cho SK, Abd El‐Aty AM, Choi JH, Jeong YM, Shin HC, Chang BJ, Lee C, Shim JH.
J Sep Sci. 2008 Jun;31(10):1750‐60. doi: 10.1002/jssc.200800010.
PMID: 18481329
A biological test to quantify pyrethroid in impregnated nets.
Martin T, Chandre F, Chabi J, Guillet PF, Akogbeto M, Hougard JM.
Trop Med Int Health. 2007 Feb;12(2):245‐50.
PMID: 17300632 Free Article
Pandher S, Sahoo SK, Battu RS, Singh B, Saiyad MS, Patel AR, Shah PG, Reddy CN, Reddy DJ, Reddy KN, Rao ChS, Banerjee T, Banerjee D, Hudait R, Banerjee H, Tripathy V, Sharma KK.
Bull Environ Contam Toxicol. 2012 May;88(5):764‐8. doi: 10.1007/s00128‐012‐0588‐9. Epub 2012 Mar 13.
PMID: 22411176
Assessment of analytical methods to determine pyrethroids content of bednets.
Castellarnau M, Ramón‐Azcón J, Gonzalez‐Quinteiro Y, López JF, Grimalt JO, Marco MP, Nieuwenhuijsen M, Picado A.
Trop Med Int Health. 2017 Jan;22(1):41‐51. doi: 10.1111/tmi.12794. Epub 2016 Nov 2.
PMID: 27717143
Zhang C, Zhao H, Wu M, Hu X, Cai X, Ping L, Li Z.
J Chromatogr Sci. 2012 Nov‐Dec;50(10):940‐4. doi: 10.1093/chromsci/bms094. Epub 2012 Jun 11.
PMID: 22689906
Tsigouri A, Menkissoglu‐Spiroudi U, Thrasyvoulou AT, Diamantidis GC.
J AOAC Int. 2000 Sep‐Oct;83(5):1225‐8.
PMID: 11048864 Similar articles
Bouri M, Salghi R, Bazzi L, Zarrouk A, Rios A, Zougagh M.
Bull Environ Contam Toxicol. 2012 Sep;89(3):638‐43. doi: 10.1007/s00128‐012‐0722‐8. Epub 2012 Jul 11.
PMID: 22782357 Similar articles
Zhang Y, Hu D, Zeng S, Lu P, Zhang K, Chen L, Song B.
Biomed Chromatogr. 2016 Feb;30(2):142‐8. doi: 10.1002/bmc.3528. Epub 2015 Jul 2.
PMID: 26043404 Similar articles
Sassine A, Moura S, Léo VM, Bustillos OV.
J Anal Toxicol. 2004 May‐Jun;28(4):238‐41.
PMID: 15189673 Similar articles
Corbel V, Chabi J, Dabiré RK, Etang J, Nwane P, Pigeon O, Akogbeto M, Hougard JM.
Malar J. 2010 Apr 27;9:113. doi: 10.1186/1475‐2875‐9‐113.
PMID: 20423479 Free PMC Article
Gas-liquid chromatographic screening method for six synthetic pyrethroid insecticides.
Bolygó E, Zakar F.
J Assoc Off Anal Chem. 1983 Jul;66(4):1013‐7.
PMID: 6885685
Craig AS, Muleba M, Smith SC, Katebe‐Sakala C, Chongwe G, Hamainza B, Walusiku B, Tremblay M, Oscadal M, Wirtz R, Tan KR.
Malar J. 2015 Jun 10;14:239. doi: 10.1186/s12936‐015‐0754‐8.
PMID: 26054336 Free PMC Article
Xue J, Xu Y, Liu F, Xue J, Li H, Peng W.
J Sep Sci. 2013 Apr;36(7):1311‐6. doi: 10.1002/jssc.201201067. Epub 2013 Mar 8.
PMID: 23471658
Barro R, Garcia‐Jares C, Llompart M, Bollain MH, Cela R.
J Chromatogr A. 2006 Apr 7;1111(1):1‐10. Epub 2006 Feb 3.
PMID: 16458901 Similar articles
Evaluation of Interceptor long-lasting insecticidal nets in eight communities in Liberia.
Banek K, Kilian A, Allan R.
Malar J. 2010 Mar 24;9:84. doi: 10.1186/1475‐2875‐9‐84.
PMID: 20334677 Free PMC Article
Kayedi MH, Kaur H, Haghdoost AA, Lines JD.
Ann Trop Med Parasitol. 2009 Jan;103(1):85‐90. doi: 10.1179/136485909X385018.
PMID: 19173779 Similar articles
Killeen GF, Okumu FO, N’Guessan R, Coosemans M, Adeogun A, Awolola S, Etang J, Dabiré RK, Corbel V.
Parasit Vectors. 2011 Aug 12;4:160. doi: 10.1186/1756‐3305‐4‐160.
PMID: 21838903 Free PMC Article
Rahman MM, Park JH, Abd El‐Aty AM, Choi JH, Bae HR, Yang A, Park KH, Shim JH.
Biomed Chromatogr. 2013 Apr;27(4):416‐21. doi: 10.1002/bmc.2808. Epub 2012 Sep 17.
PMID: 22987571 Similar articles
Evaluation of long-lasting insecticidal nets after 2 years of household use.
Lindblade KA, Dotson E, Hawley WA, Bayoh N, Williamson J, Mount D, Olang G, Vulule J, Slutsker L, Gimnig J.
Trop Med Int Health. 2005 Nov;10(11):1141‐50.
PMID: 16262739 Free Article
Pang GF, Cao YZ, Fan CL, Zhang JJ, Li XM.
J AOAC Int. 1999 Jan‐Feb;82(1):186‐212.
PMID: 10028687
Kong Y, Zhang Q, Zhang W, Gee SJ, Li P.
J Agric Food Chem. 2010 Jul 28;58(14):8189‐95. doi: 10.1021/jf101483w.
PMID: 20593827
Menkissoglu‐Spiroudi U, Diamantidis GC, Georgiou VE, Thrasyvoulou AT.
J AOAC Int. 2000 Jan‐Feb;83(1):178‐82.
PMID: 10693018
Okia M, Ndyomugyenyi R, Kirunda J, Byaruhanga A, Adibaku S, Lwamafa DK, Kironde F.
Parasit Vectors. 2013 May 2;6:130. doi: 10.1186/1756‐3305‐6‐130.
PMID: 23634798 Free PMC Article
Riazuddin, Khan MF, Iqbal S, Abbas M.
Bull Environ Contam Toxicol. 2011 Sep;87(3):303‐6. doi: 10.1007/s00128‐011‐0325‐9. Epub 2011 Jun 8.
PMID: 21656043 Similar articles
Determination of residues of deltamethrin in milk and butter.
Venant A, Van Neste E, Borrel S, Mallet J.
Food Addit Contam. 1990 Jan‐Feb;7(1):117‐23.
PMID: 2307261
Wang Y, Zhang Q, Li P, Zhang W, Li Y, Ding X.
J Chromatogr B Analyt Technol Biomed Life Sci. 2011 Nov 15;879(30):3531‐7. doi: 10.1016/j.jchromb.2011.09.037. Epub 2011 Sep 24.
PMID: 22000963
[Determination of tau-fluvalinate residue in honey by GC].
Liu P, Wang Y, Shi W.
Se Pu. 2004 May;22(3):290. Chinese. No abstract available.
PMID: 15712926
A new strategy for treating nets. Part 1: formulation and dosage.
Miller JE, Buriyo A, Karugila A, Lines JD.
Trop Med Int Health. 1999 Mar;4(3):160‐6.
PMID: 10223210 Free Article
Persistence behaviour of deltamethrin on tea and its transfer from processed tea to infusion.
Paramasivam M, Chandrasekaran S.
Chemosphere. 2014 Sep;111:291‐5. doi: 10.1016/j.chemosphere.2014.03.111. Epub 2014 May 13.
PMID: 24997931 Similar articles
Sharma SK, Upadhyay AK, Haque MA, Padhan K, Tyagi PK, Batra CP, Adak T, Dash AP, Subbarao SK.
Med Vet Entomol. 2005 Sep;19(3):286‐92.
PMID: 16134977 Similar articles
Pizzutti IR, Vreuls RJ, de Kok A, Roehrs R, Martel S, Friggi CA, Zanella R.
J Chromatogr A. 2009 Apr 10;1216(15):3305‐11. doi: 10.1016/j.chroma.2009.01.088. Epub 2009 Jan 31.
PMID: 19233371 Similar articles
Bordet F, Inthavong D, Fremy JM.
J AOAC Int. 2002 Nov‐Dec;85(6):1398‐409.
PMID: 12477205 Similar articles
Persistence of cypermethrin and decamethrin residues in/on brinjal fruits.
Kaur P, Yadav GS, Chauhan R, Kumari B.
Bull Environ Contam Toxicol. 2011 Dec;87(6):693‐8. doi: 10.1007/s00128‐011‐0395‐8. Epub 2011 Sep 25.
PMID: 21947500 Similar articles
Hao GH, Guo CS, Liu JJ, Hong Z.
Guang Pu Xue Yu Guang Pu Fen Xi. 2012 May;32(5):1184‐8. Chinese.
PMID: 22827050 Similar articles
Shen CY, Cao XW, Shen WJ, Jiang Y, Zhao ZY, Wu B, Yu KY, Liu H, Lian HZ.
Talanta. 2011 Mar 15;84(1):141‐7. doi: 10.1016/j.talanta.2010.12.041. Epub 2011 Jan 8.
PMID: 21315911 Similar articles
Liu W, Gan JJ.
J Agric Food Chem. 2004 Feb 25;52(4):755‐61.
PMID: 14969527 Similar articles
[Residue analysis of pyrethroid insecticides in cereal grains, milled fractions and bread].
Dicke W, Ocker HD, Thier HP.
Z Lebensm Unters Forsch. 1988 Feb;186(2):125‐9. German.
PMID: 3354265 Similar articles
Application of deltamethrin-impregnated bednets for mosquito and malaria control in Yunnan, China.
Zhang Z, Yang C.
Southeast Asian J Trop Med Public Health. 1996 Jun;27(2):367‐71. Review.
PMID: 9280005 Similar articles
Matsadiq G, Hu HL, Ren HB, Zhou YW, Liu L, Cheng J.
J Chromatogr B Analyt Technol Biomed Life Sci. 2011 Jul 15;879(22):2113‐8.doi: 10.1016/j.jchromb.2011.05.047. Epub 2011 Jun 12.
PMID: 21703950 Similar articles
Van Bortel W, Chinh VD, Berkvens D, Speybroeck N, Trung HD, Coosemans M.
Malar J. 2009 Oct 29;8:248. doi: 10.1186/1475‐2875‐8‐248.
PMID: 19874581 Free PMC Article
Sharma KK.
J AOAC Int. 2002 Nov‐Dec;85(6):1420‐4.
PMID: 12477208 Similar articles
Pang GF, Fan CL, Chao YZ, Zhao TS.
J Chromatogr A. 1994 Apr 29;667(1‐2):348‐53.
PMID: 8025635
Yadav RS, Sampath RR, Sharma VP.
J Med Entomol. 2001 Sep;38(5):613‐22.
PMID: 11580032
Balinova AM, Mladenova RI, Shtereva DD.
Food Addit Contam. 2007 Aug;24(8):896‐901.
PMID: 17613077 Similar articles
Mudiam MK, Jain R, Maurya SK, Khan HA, Bandyopadhyay S, Murthy RC.
J Chromatogr B Analyt Technol Biomed Life Sci. 2012 May 1;895‐896:65‐70. doi: 10.1016/j.jchromb.2012.03.015. Epub 2012 Mar 19.
PMID: 22497834
Di Muccio A, Barbini DA, Generali T, Pelosi P, Ausili A, Vergori F, Camoni I.
J Chromatogr A. 1997 Mar 21;765(1):39‐49.
PMID: 9129300
Khay S, Abd El‐Aty AM, Choi JH, Shin EH, Shin HC, Kim JS, Chang BJ, Lee CH, Shin SC, Jeong JY, Shim JH.
J Sep Sci. 2009 Jan;32(2):244‐51. doi: 10.1002/jssc.200800481.
PMID: 19107766
Jia ZW, Mao XH, Miao S, Lu JW, Chen K, Wang K, Ji S.
Yao Xue Xue Bao. 2010 Mar;45(3):353‐8. Chinese.
PMID: 21351512 Similar articles
Kretschmann A, Cedergreen N, Christensen JH.
Anal Bioanal Chem. 2016 Feb;408(4):1055‐66. doi: 10.1007/s00216‐015‐9197‐x. Epub 2015 Dec 16.
PMID: 26677019
Pang GF, Can YZ, Fan CL, Zhang JJ, Li XM, Mu J, Wang DN, Liu SM, Song WB, Li HP, Wong SS, Kubinec R, Tekel J, Tahotna S.
J Chromatogr A. 2000 Jun 16;882(1‐2):231‐8.
PMID: 10895947 Similar articles
Mortimer RD, Shields JB.
J AOAC Int. 1996 Jul‐Aug;79(4):967‐71.
PMID: 8757455
Kamel A, Al‐Ghamdi A.
J Environ Sci Health B. 2006;41(2):159‐65.
PMID: 16393903 Similar articles
Kilian A, Byamukama W, Pigeon O, Atieli F, Duchon S, Phan C.
Malar J. 2008 Mar 20;7:49. doi: 10.1186/1475‐2875‐7‐49.
PMID: 18355408 Free PMC Article
Chirebvu E, Nzira L.
Cent Afr J Med. 2000 Jul;46(7):190‐4.
PMID: 11317588 Similar articles
Esteve‐Turrillas FA, Pastor A, de la Guardia M.
Anal Bioanal Chem. 2006 Feb;384(3):801‐9. Epub 2005 Dec 17.
PMID: 16362291 Similar articles
Avramides EJ, Gkatsos S.
J Agric Food Chem. 2007 Feb 7;55(3):561‐5.
PMID: 17263441 Similar articles
Barbini DA, Vanni F, Girolimetti S, Dommarco R.
Anal Bioanal Chem. 2007 Nov;389(6):1791‐8. Epub 2007 Aug 7.
PMID: 17680238 Similar articles
Zimmer D, Philipowski C, Posner B, Gnielka A, Dirr E, Dorff M.
J AOAC Int. 2006 May‐Jun;89(3):786‐96.
PMID: 16792077 Similar articles
Quantitation of pyrethrum residues in brown tree snakes.
Johnston JJ, Furcolow CA, Volz SA, Mauldin RE, Primus TM, Savarie PJ, Brooks JE.
J Chromatogr Sci. 1999 Jan;37(1):5‐10.
PMID: 9987852 Similar articles
Jawaid S, Talpur FN, Nizamani SM, Khaskheli AA, Afridi HI.
Environ Monit Assess. 2016 Apr;188(4):230. doi: 10.1007/s10661‐016‐5222‐6. Epub 2016 Mar 18.
PMID: 26992902
Tungu P, Messenger LA, Kirby MJ, Sudi W, Kisinza W, Rowland M.
Arch Public Health. 2016 Dec 30;74:56. doi: 10.1186/s13690‐016‐0168‐2. eCollection 2016.
PMID: 28042474 Free PMC Article
Persistence and risk assessment of cypermethrin residues on chilli (Capsicum annuum L.).
Singh Y, Mandal K, Singh B.
Environ Monit Assess. 2015 Mar;187(3):120. doi: 10.1007/s10661‐015‐4341‐9. Epub 2015 Feb 19.
PMID: 25690610 Similar articles
Beltran J, Peruga A, Pitarch E, López FJ, Hernández F.
Anal Bioanal Chem. 2003 Jun;376(4):502‐11. Epub 2003 May 15.
PMID: 12750867
How should nets be dried after insecticide treatment in the field?
Magris M, Lines JD, Magbity E, Alexander N, Rubio‐Palis Y.
J Am Mosq Control Assoc. 2009 Dec;25(4):480‐5.
PMID: 20099596















